• HOME
  • MINNANO
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • CHỦ ĐỀ
  • NGỮ PHÁP
  • CHỮ HÁN
  • TỪ VỰNG
Đăng nhập
Hoan nghênh!đăng nhập vào tài khoản của bạn
Quên mật khẩu?
BẢO MẬT
Khôi phục mật khẩu
Khởi tạo mật khẩu
TÌM KIẾM
  • GIỚI THIỆU
  • LIÊN HỆ
  • CHÍNH SÁCH-BẢO MẬT
Đăng nhập
Đăng nhập tài khoản
Forgot your password? Get help
BẢO MẬT
Khôi phục mật khẩu
Khởi tạo mật khẩu
Mật khẩu đã được gửi vào email của bạn.
Học tiếng nhật online miễn phí N5-N4-N3-N2-N1
  • HOME
  • MINNANO
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • CHỦ ĐỀ
  • NGỮ PHÁP
  • CHỮ HÁN
  • TỪ VỰNG
Trang chủ TỪ VỰNG MINNANO Từ vựng bài 2 minnano nihongo
  • TỪ VỰNG MINNANO

Từ vựng bài 2 minnano nihongo

566
0
Facebook
Twitter
Pinterest
WhatsApp
    TỪ VỰNG
    VÍ DỤ
    TỪ VỰNG
    HiraganaHán TựÂm HánNghĩa
    これ  Cái này, đây (vật ở gần người nói)
    それ  Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
    あれ  Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
    この~  ~ này
    その~  ~ đó
    あの~  ~ kia
    ほん本BảnSách
    じしょ辞書Từ ThưTừ điển
    ざっし雑誌Tạp ChíTạp chí
    しんぶん新聞Tân VănBáo
    ノート  Vở
    てちょう手帳Thủ TrướngSổ tay
    めいし名詞Danh TừDanh thiếp
    カード  Thẻ, cạc
    テレホンカード  Thẻ điện thoại
    えんぴつ鉛筆Duyên BútBút chì
    ボールペン  Bút bi
    シャープペンシル  Bút chì kim, bút chì bấm
    かぎ鍵 Chìa khóa
    とけい時計Thời Kếđồng hồ
    かさ傘Tảnô, dù
    かばん  Cặp sách, túi sách
    「カセット」テープ  Băng [cát-xét]
    テープルコーダー  Máy ghi âm
    テレビ  Tivi
    ラジオ  Radio
    カメラ  Máy ảnh
    コンビューター  Máy vi tính
    じどうしゃ自動車Tự động Xaô tô, xe hơi
    つくえ机CơCái bàn
    いす  Ghế
    チョコレート  Chocolate
    コーヒー  Cà phê
    えいご英語Anh NgữTiếng Anh
    にほんご日本語Nhật Bản NgữTiếng Nhật
    ~ご~語NgữTiếng~
    なん何HàCái gì
    そう  Đúng vậy
    ちがいます違いますViNhầm rồi
    そうですか  Thế à?
    ほんのきもちですほんの気持ちですKhí TrìĐây là chút quà nhỏ của tôi
    どうぞ  Xin mời
    どうも  Cảm ơn
    「どうも」ありがとう「ございます」  Cảm ơn nhiều
    これからおせわになりますこれからお世話になりますThế ThoạiTừ này mong được anh/chị giúp đỡ
    こちらこそよおろしく  Chính tôi mới mong được anh/chị giúp đỡ
    VÍ DỤ
    HiraganaHán TựVí DụDịch
    これ これはノートですCái này là quyển sách
    それ それはパソコンですcái đó là máy tính
    あれ あれはさいふですcái kia là cái ví
    この~ この本は私のですquyển sách này của tôi
    その~ そのじしょはだれのですか?quyển từ điển đó của ai vậy
    あの~ あの傘はトウイさんのです。cái ô kia cửa bạn thủy
    ほん本毎日本をよみますngày nào tôi cũng đọc sách
    じしょ辞書辞書がありません。tôi không có từ điển
    ざっし雑誌雑誌をよく読みますtôi thường hay đọc tạp chí
    しんぶん新聞新聞をときどきよみますtôi thi thoảng đọc báo
    ノート ノートになまえをかいてください

    hãy ghi tên vào vở

    てちょう手帳手帳をもってきてくださいhãy mang sổ tay đến
    めいし名刺社長から名刺をもらいました。tôi đã nhận dạnh thiếp từ giám đốc
    カード これは何のカードですか?cái này là thẻ gì vậy?
    テレホンカード テレホンカードで電話をかけますgọi điện thoại bằng thẻ
    えんぴつ鉛筆ともだちに鉛筆をかします。cho bạn mượn bút chì
    ボールペン ともだちにボールペンをあげました。tặng bạn bút bi
    シャープペンシル シャープペンシルをかいましたtôi đã mua bút chì bấm
    かぎ鍵かぎを忘れました。tôi quên mất chìa khóa
    とけい時計これは日本の時計です。cái này là đồng hồ của nhật
    かさ傘傘をさしますdương ô
    かばん かばんに本をいれますcho sách vào cặp
    「カセット」テープ   
    テープルコーダー   
    テレビ   
    ラジオ   
    カメラ   
    コンビューター   
    じどうしゃ自動車  
    つくえ机  
    いす   
    チョコレート   
    コーヒー   
    えいご英語  
    にほんご日本語  
    ~ご~語  
    なん何  
    そう   
    ちがいます違います  
    そうですか   
    ほんのきもちですほんの気持ちです  
    どうぞ   
    どうも   
    「どうも」ありがとう「ございます」   
    これからおせわになりますこれからお世話になります  
    こちらこそよおろしく   
    Facebook
    Twitter
    Pinterest
    WhatsApp
      Bài trướcTừ vựng bài 1 minnano nihongo
      Bài tiếp theoTừ vựng sử dụng khi đi bệnh viện
      SOUMATOME ADMIN

      BÀI VIẾT LIÊN QUANXEM THÊM

      Từ vựng tiếng nhật minna no nihongo bài 5

      Từ vựng tiếng nhật minna no nihongo bài 4

      Từ vựng tiếng nhật minna no nihongo bài 3

      Từ vựng tiếng nhật minna no nihongo bài 2

      Từ vựng tiếng nhật minna no nihongo bài 1

      Từ vựng bài 1 minnano nihongo

      TÌM KIẾM

      BÀI VIẾT MỚI

      Tổng hợp kanji n5 bài 2

      Tổng hợp kanji n5 bài 1

      Tổng hợp kanji n4 bài 3

      Tổng hợp kanji n4 bài 1

      Tổng hợp kanji n3 bài 2

      Xem thêm

      BÀI VIẾT NỔI BẬT

      Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, hàn, cơ khí chế tạo

      Tóm tắt 60 ngữ pháp Tiếng Nhật N5

      Bài 3. Tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng nhật

      Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề lương thuế.

      Bài 1: Dạng khẳng định và phủ định của tính từ.

      Xem thêm
      • HOME
      • MINNANO
      • JLPT N5
      • JLPT N4
      • JLPT N3
      • JLPT N2
      • JLPT N1
      • CHỦ ĐỀ
      • NGỮ PHÁP
      • CHỮ HÁN
      • TỪ VỰNG
      © Copyright 2018 -<Học tiếng nhật online miễn phí N5-N4-N3-N2-N1 >-